Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1940

Thứ Hai, ngày 8/8 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 9, 1940 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Tám (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Ất Mão
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/9/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/1940

Ngày 9/9/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/9/1940 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Canh Thìn (8/8/1940 âm lịch).

Ngày 9/9/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/9/1940 là thứ mấy?

Ngày 9/9/1940 là thứ hai.

Ngày 9/9/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/9/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›