Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1940

Chủ Nhật, ngày 29/7 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn.

Dương lịch 1 Tháng 9, 1940 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Bảy (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/9/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/1940

Ngày 1/9/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 1/9/1940 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Canh Thìn (29/7/1940 âm lịch).

Ngày 1/9/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 1/9/1940 là thứ mấy?

Ngày 1/9/1940 là chủ nhật.

Ngày 1/9/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/9/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›