Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1940

Thứ Bảy, ngày 13/8 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn.

Dương lịch 14 Tháng 9, 1940 Thứ Bảy
Âm lịch 13 Tháng Tám (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Canh Thân
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/9/1940 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)

Ngày 14/9/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/1940

Ngày 14/9/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/9/1940 dương lịch là ngày 13 tháng Tám năm Canh Thìn (13/8/1940 âm lịch).

Ngày 14/9/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 14/9/1940 là thứ mấy?

Ngày 14/9/1940 là thứ bảy.

Ngày 14/9/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/9/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›