Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 1940

Thứ Bảy, ngày 20/8 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn.

Dương lịch 21 Tháng 9, 1940 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Tám (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/9/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 21/9/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/9/1940

Ngày 21/9/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 21/9/1940 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Canh Thìn (20/8/1940 âm lịch).

Ngày 21/9/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 21/9/1940 là thứ mấy?

Ngày 21/9/1940 là thứ bảy.

Ngày 21/9/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/9/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›