Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 1940

Thứ Sáu, ngày 26/8 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn.

Dương lịch 27 Tháng 9, 1940 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Tám (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Kiến · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/9/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 27/9/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/9/1940

Ngày 27/9/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 27/9/1940 dương lịch là ngày 26 tháng Tám năm Canh Thìn (26/8/1940 âm lịch).

Ngày 27/9/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 27/9/1940 là thứ mấy?

Ngày 27/9/1940 là thứ sáu.

Ngày 27/9/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/9/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›