Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1940

Thứ Bảy, ngày 6/8 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1940 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Tám (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/9/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1940

Ngày 7/9/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/9/1940 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Canh Thìn (6/8/1940 âm lịch).

Ngày 7/9/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 7/9/1940 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1940 là thứ bảy.

Ngày 7/9/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›