Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 9 năm 1940

Chủ Nhật, ngày 21/8 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn.

Dương lịch 22 Tháng 9, 1940 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Tám (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/9/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 22/9/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/9/1940

Ngày 22/9/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 22/9/1940 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Canh Thìn (21/8/1940 âm lịch).

Ngày 22/9/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 22/9/1940 là thứ mấy?

Ngày 22/9/1940 là chủ nhật.

Ngày 22/9/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/9/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›