Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1940

Chủ Nhật, ngày 28/8 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn.

Dương lịch 29 Tháng 9, 1940 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Tám (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/9/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/1940

Ngày 29/9/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 29/9/1940 dương lịch là ngày 28 tháng Tám năm Canh Thìn (28/8/1940 âm lịch).

Ngày 29/9/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 29/9/1940 là thứ mấy?

Ngày 29/9/1940 là chủ nhật.

Ngày 29/9/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/9/1940

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›