Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 1940

Thứ Tư, ngày 24/8 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn.

Dương lịch 25 Tháng 9, 1940 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Tám (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/9/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 25/9/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/9/1940

Ngày 25/9/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 25/9/1940 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Canh Thìn (24/8/1940 âm lịch).

Ngày 25/9/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 25/9/1940 là thứ mấy?

Ngày 25/9/1940 là thứ tư.

Ngày 25/9/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/9/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›