Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1940

Thứ Năm, ngày 11/8 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn.

Dương lịch 12 Tháng 9, 1940 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Tám (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thu · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/9/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 12/9/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/1940

Ngày 12/9/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/9/1940 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Canh Thìn (11/8/1940 âm lịch).

Ngày 12/9/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 12/9/1940 là thứ mấy?

Ngày 12/9/1940 là thứ năm.

Ngày 12/9/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/9/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›