Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 1940

Thứ Ba, ngày 2/8 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn.

Dương lịch 3 Tháng 9, 1940 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Tám (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Trừ · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 3/9/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 3/9/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/9/1940

Ngày 3/9/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 3/9/1940 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Canh Thìn (2/8/1940 âm lịch).

Ngày 3/9/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 3/9/1940 là thứ mấy?

Ngày 3/9/1940 là thứ ba.

Ngày 3/9/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 3/9/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›