Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 1940

Thứ Hai, ngày 29/8 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn.

Dương lịch 30 Tháng 9, 1940 Thứ Hai
Âm lịch 29 Tháng Tám (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Bính Tý
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/9/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 30/9/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/9/1940

Ngày 30/9/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 30/9/1940 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Canh Thìn (29/8/1940 âm lịch).

Ngày 30/9/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 30/9/1940 là thứ mấy?

Ngày 30/9/1940 là thứ hai.

Ngày 30/9/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/9/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›