Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/7/2189 (26/5 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 26/5 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 7, 2189 Thứ Năm
Âm lịch 26 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/2189

Ngày 9/7/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/7/2189 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Kỷ Sửu (26/5/2189 âm lịch).

Ngày 9/7/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/7/2189 là thứ mấy?

Ngày 9/7/2189 là thứ năm.

Ngày 9/7/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/7/2189

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›