Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 22/7/2189 (10/6 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 10/6 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 22 Tháng 7, 2189 Thứ Tư
Âm lịch 10 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/7/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 22/7/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/7/2189

Ngày 22/7/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 22/7/2189 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Kỷ Sửu (10/6/2189 âm lịch).

Ngày 22/7/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 22/7/2189 là thứ mấy?

Ngày 22/7/2189 là thứ tư.

Ngày 22/7/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/7/2189

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›