Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/7/2189 (24/5 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 24/5 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 7, 2189 Thứ Ba
Âm lịch 24 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/7/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 7/7/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/7/2189

Ngày 7/7/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 7/7/2189 dương lịch là ngày 24 tháng Năm năm Kỷ Sửu (24/5/2189 âm lịch).

Ngày 7/7/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/7/2189 là thứ mấy?

Ngày 7/7/2189 là thứ ba.

Ngày 7/7/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/7/2189

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›