Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/7/2189 (28/5 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 28/5 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 7, 2189 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/7/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/2189

Ngày 11/7/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/7/2189 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Kỷ Sửu (28/5/2189 âm lịch).

Ngày 11/7/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/7/2189 là thứ mấy?

Ngày 11/7/2189 là thứ bảy.

Ngày 11/7/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/7/2189

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›