Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 28/7/2189 (16/6 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 16/6 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 7, 2189 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/7/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/2189

Ngày 28/7/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/7/2189 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Kỷ Sửu (16/6/2189 âm lịch).

Ngày 28/7/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 28/7/2189 là thứ mấy?

Ngày 28/7/2189 là thứ ba.

Ngày 28/7/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/7/2189

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›