Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 17/7/2189 (5/6 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 5/6 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 17 Tháng 7, 2189 Thứ Sáu
Âm lịch 5 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/7/2189 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Cang xấu)

Ngày 17/7/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/7/2189

Ngày 17/7/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 17/7/2189 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu năm Kỷ Sửu (5/6/2189 âm lịch).

Ngày 17/7/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 17/7/2189 là thứ mấy?

Ngày 17/7/2189 là thứ sáu.

Ngày 17/7/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/7/2189

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›