Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 21/7/2189 (9/6 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 9/6 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 21 Tháng 7, 2189 Thứ Ba
Âm lịch 9 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/7/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 21/7/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/7/2189

Ngày 21/7/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 21/7/2189 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Kỷ Sửu (9/6/2189 âm lịch).

Ngày 21/7/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 21/7/2189 là thứ mấy?

Ngày 21/7/2189 là thứ ba.

Ngày 21/7/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/7/2189

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›