Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1941

Thứ Tư, ngày 15/6 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1941 Thứ Tư
Âm lịch 15 Tháng Sáu (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/7/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1941

Ngày 9/7/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/7/1941 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Tân Tỵ (15/6/1941 âm lịch).

Ngày 9/7/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/7/1941 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1941 là thứ tư.

Ngày 9/7/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›