Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 1941

Thứ Bảy, ngày 11/6 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 5 Tháng 7, 1941 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Sáu (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/7/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 5/7/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/7/1941

Ngày 5/7/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/7/1941 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Tân Tỵ (11/6/1941 âm lịch).

Ngày 5/7/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 5/7/1941 là thứ mấy?

Ngày 5/7/1941 là thứ bảy.

Ngày 5/7/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/7/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›