Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 1941

Chủ Nhật, ngày 26/6 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 20 Tháng 7, 1941 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Sáu (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/7/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 20/7/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/7/1941

Ngày 20/7/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 20/7/1941 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Tân Tỵ (26/6/1941 âm lịch).

Ngày 20/7/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 20/7/1941 là thứ mấy?

Ngày 20/7/1941 là chủ nhật.

Ngày 20/7/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/7/1941

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›