Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1941

Thứ Năm, ngày 8/6 (nhuận) âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 31 Tháng 7, 1941 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Sáu (nhuận) (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/7/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/1941

Ngày 31/7/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 31/7/1941 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu (nhuận) năm Tân Tỵ (8/6/1941 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 31/7/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 31/7/1941 là thứ mấy?

Ngày 31/7/1941 là thứ năm.

Ngày 31/7/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/7/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›