Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 1941

Chủ Nhật, ngày 12/6 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 7, 1941 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Sáu (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Ất Mão
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thu · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/7/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/1941

Ngày 6/7/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/7/1941 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Tân Tỵ (12/6/1941 âm lịch).

Ngày 6/7/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 6/7/1941 là thứ mấy?

Ngày 6/7/1941 là chủ nhật.

Ngày 6/7/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/7/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›