Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1941

Thứ Hai, ngày 5/6 (nhuận) âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 28 Tháng 7, 1941 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Sáu (nhuận) (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/7/1941 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Nguy xấu)

Ngày 28/7/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/1941

Ngày 28/7/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/7/1941 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu (nhuận) năm Tân Tỵ (5/6/1941 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 28/7/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 28/7/1941 là thứ mấy?

Ngày 28/7/1941 là thứ hai.

Ngày 28/7/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/7/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›