Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 7 năm 1941

Thứ Bảy, ngày 25/6 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 19 Tháng 7, 1941 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Sáu (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/7/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 19/7/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/7/1941

Ngày 19/7/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 19/7/1941 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Tân Tỵ (25/6/1941 âm lịch).

Ngày 19/7/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 19/7/1941 là thứ mấy?

Ngày 19/7/1941 là thứ bảy.

Ngày 19/7/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/7/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›