Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 1941

Thứ Năm, ngày 9/6 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 3 Tháng 7, 1941 Thứ Năm
Âm lịch 9 Tháng Sáu (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 3/7/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 3/7/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/7/1941

Ngày 3/7/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 3/7/1941 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Tân Tỵ (9/6/1941 âm lịch).

Ngày 3/7/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 3/7/1941 là thứ mấy?

Ngày 3/7/1941 là thứ năm.

Ngày 3/7/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 3/7/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›