Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1941

Thứ Sáu, ngày 24/6 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 18 Tháng 7, 1941 Thứ Sáu
Âm lịch 24 Tháng Sáu (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/7/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 18/7/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/1941

Ngày 18/7/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/7/1941 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Tân Tỵ (24/6/1941 âm lịch).

Ngày 18/7/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 18/7/1941 là thứ mấy?

Ngày 18/7/1941 là thứ sáu.

Ngày 18/7/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/7/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›