Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1941

Thứ Sáu, ngày 10/6 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 7, 1941 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Sáu (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/7/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/1941

Ngày 4/7/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/7/1941 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Tân Tỵ (10/6/1941 âm lịch).

Ngày 4/7/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 4/7/1941 là thứ mấy?

Ngày 4/7/1941 là thứ sáu.

Ngày 4/7/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/7/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›