Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 1941

Thứ Tư, ngày 8/6 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 2 Tháng 7, 1941 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Sáu (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/7/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 2/7/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/7/1941

Ngày 2/7/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 2/7/1941 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Tân Tỵ (8/6/1941 âm lịch).

Ngày 2/7/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 2/7/1941 là thứ mấy?

Ngày 2/7/1941 là thứ tư.

Ngày 2/7/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/7/1941

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›