Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 1900

Chủ Nhật, ngày 12/6 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý.

Dương lịch 8 Tháng 7, 1900 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/7/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 8/7/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/7/1900

Ngày 8/7/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/7/1900 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Canh Tý (12/6/1900 âm lịch).

Ngày 8/7/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 8/7/1900 là thứ mấy?

Ngày 8/7/1900 là chủ nhật.

Ngày 8/7/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/7/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›