Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1900

Thứ Bảy, ngày 18/6 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1900 Thứ Bảy
Âm lịch 18 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/7/1900 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Đê xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Đê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Đê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Đê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Đê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Đê xấu)

Ngày 14/7/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1900

Ngày 14/7/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/7/1900 dương lịch là ngày 18 tháng Sáu năm Canh Tý (18/6/1900 âm lịch).

Ngày 14/7/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 14/7/1900 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1900 là thứ bảy.

Ngày 14/7/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/7/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›