Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 7 năm 1900

Thứ Bảy, ngày 25/6 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý.

Dương lịch 21 Tháng 7, 1900 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/7/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 21/7/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/7/1900

Ngày 21/7/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 21/7/1900 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Canh Tý (25/6/1900 âm lịch).

Ngày 21/7/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 21/7/1900 là thứ mấy?

Ngày 21/7/1900 là thứ bảy.

Ngày 21/7/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/7/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›