Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 1900

Thứ Sáu, ngày 10/6 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý.

Dương lịch 6 Tháng 7, 1900 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/7/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/1900

Ngày 6/7/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/7/1900 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Canh Tý (10/6/1900 âm lịch).

Ngày 6/7/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 6/7/1900 là thứ mấy?

Ngày 6/7/1900 là thứ sáu.

Ngày 6/7/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/7/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›