Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 1900

Chủ Nhật, ngày 4/7 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý.

Dương lịch 29 Tháng 7, 1900 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Quý Mão
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thành · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/7/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/1900

Ngày 29/7/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 29/7/1900 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Canh Tý (4/7/1900 âm lịch).

Ngày 29/7/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 29/7/1900 là thứ mấy?

Ngày 29/7/1900 là chủ nhật.

Ngày 29/7/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thành (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/7/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›