Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 1900

Thứ Sáu, ngày 17/6 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý.

Dương lịch 13 Tháng 7, 1900 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/7/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 13/7/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/7/1900

Ngày 13/7/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 13/7/1900 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Canh Tý (17/6/1900 âm lịch).

Ngày 13/7/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 13/7/1900 là thứ mấy?

Ngày 13/7/1900 là thứ sáu.

Ngày 13/7/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/7/1900

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›