Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1900

Thứ Tư, ngày 8/6 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý.

Dương lịch 4 Tháng 7, 1900 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/7/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/1900

Ngày 4/7/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 4/7/1900 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Canh Tý (8/6/1900 âm lịch).

Ngày 4/7/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/7/1900 là thứ mấy?

Ngày 4/7/1900 là thứ tư.

Ngày 4/7/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/7/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›