Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1900

Thứ Năm, ngày 1/7 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý.

Dương lịch 26 Tháng 7, 1900 Thứ Năm
Âm lịch 1 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Canh Tý
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/7/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/1900

Ngày 26/7/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 26/7/1900 dương lịch là ngày 1 tháng Bảy năm Canh Tý (1/7/1900 âm lịch).

Ngày 26/7/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 26/7/1900 là thứ mấy?

Ngày 26/7/1900 là thứ năm.

Ngày 26/7/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/7/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›