Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 1900

Thứ Tư, ngày 29/6 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý.

Dương lịch 25 Tháng 7, 1900 Thứ Tư
Âm lịch 29 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/7/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/1900

Ngày 25/7/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 25/7/1900 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Canh Tý (29/6/1900 âm lịch).

Ngày 25/7/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 25/7/1900 là thứ mấy?

Ngày 25/7/1900 là thứ tư.

Ngày 25/7/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/7/1900

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›