Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1900

Thứ Năm, ngày 16/6 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý.

Dương lịch 12 Tháng 7, 1900 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/7/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 12/7/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/7/1900

Ngày 12/7/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/7/1900 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Canh Tý (16/6/1900 âm lịch).

Ngày 12/7/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 12/7/1900 là thứ mấy?

Ngày 12/7/1900 là thứ năm.

Ngày 12/7/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/7/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›