Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1900

Thứ Ba, ngày 6/7 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý.

Dương lịch 31 Tháng 7, 1900 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/7/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/1900

Ngày 31/7/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 31/7/1900 dương lịch là ngày 6 tháng Bảy năm Canh Tý (6/7/1900 âm lịch).

Ngày 31/7/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 31/7/1900 là thứ mấy?

Ngày 31/7/1900 là thứ ba.

Ngày 31/7/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/7/1900

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›