Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 1900

Thứ Hai, ngày 6/6 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý.

Dương lịch 2 Tháng 7, 1900 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Bính Tý
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/7/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 2/7/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/7/1900

Ngày 2/7/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 2/7/1900 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Canh Tý (6/6/1900 âm lịch).

Ngày 2/7/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 2/7/1900 là thứ mấy?

Ngày 2/7/1900 là thứ hai.

Ngày 2/7/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/7/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›