Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 6/5/2189 (21/3 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 21/3 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 5, 2189 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Mãn · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/5/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/2189

Ngày 6/5/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/5/2189 dương lịch là ngày 21 tháng Ba năm Kỷ Sửu (21/3/2189 âm lịch).

Ngày 6/5/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 6/5/2189 là thứ mấy?

Ngày 6/5/2189 là thứ tư.

Ngày 6/5/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/5/2189

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›