Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/5/2189 (26/3 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 26/3 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 5, 2189 Thứ Hai
Âm lịch 26 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Canh Tý
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/5/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/2189

Ngày 11/5/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/5/2189 dương lịch là ngày 26 tháng Ba năm Kỷ Sửu (26/3/2189 âm lịch).

Ngày 11/5/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/5/2189 là thứ mấy?

Ngày 11/5/2189 là thứ hai.

Ngày 11/5/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/5/2189

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›