Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 2189

Thứ Năm, ngày 29/3 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 5, 2189 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Quý Mão
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/5/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 14/5/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/2189

Ngày 14/5/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/5/2189 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Kỷ Sửu (29/3/2189 âm lịch).

Ngày 14/5/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 14/5/2189 là thứ mấy?

Ngày 14/5/2189 là thứ năm.

Ngày 14/5/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/5/2189

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›