Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 20/5/2189 (6/4 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 6/4 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 20 Tháng 5, 2189 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/5/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 20/5/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/5/2189

Ngày 20/5/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/5/2189 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Kỷ Sửu (6/4/2189 âm lịch).

Ngày 20/5/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 20/5/2189 là thứ mấy?

Ngày 20/5/2189 là thứ tư.

Ngày 20/5/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/5/2189

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›