Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 15/5/2189 (1/4 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 1/4 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 15 Tháng 5, 2189 Thứ Sáu
Âm lịch 1 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/5/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 15/5/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/5/2189

Ngày 15/5/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/5/2189 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Kỷ Sửu (1/4/2189 âm lịch).

Ngày 15/5/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 15/5/2189 là thứ mấy?

Ngày 15/5/2189 là thứ sáu.

Ngày 15/5/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/5/2189

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›