Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 10/5/2189 (25/3 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 25/3 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 5, 2189 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/2189

Ngày 10/5/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/5/2189 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Kỷ Sửu (25/3/2189 âm lịch).

Ngày 10/5/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 10/5/2189 là thứ mấy?

Ngày 10/5/2189 là chủ nhật.

Ngày 10/5/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/5/2189

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›