Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 16/5/2189 (2/4 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 2/4 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 16 Tháng 5, 2189 Thứ Bảy
Âm lịch 2 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/5/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 16/5/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/5/2189

Ngày 16/5/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/5/2189 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Kỷ Sửu (2/4/2189 âm lịch).

Ngày 16/5/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 16/5/2189 là thứ mấy?

Ngày 16/5/2189 là thứ bảy.

Ngày 16/5/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/5/2189

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›