Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 22/5/2189 (8/4 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 8/4 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 22 Tháng 5, 2189 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/5/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 22/5/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/5/2189

Ngày 22/5/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 22/5/2189 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Kỷ Sửu (8/4/2189 âm lịch).

Ngày 22/5/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 22/5/2189 là thứ mấy?

Ngày 22/5/2189 là thứ sáu.

Ngày 22/5/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/5/2189

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›